100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

水涨船高 (shuǐ zhǎng chuán gāo): the tide rises

Nghĩa và thứ tự nét

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
the tide rises
Số chữ
4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • the tide rises

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 比喻事物随着所凭借的基础的提高而提高
  • 也指某一事物上涨或增多,其他相关的事物也跟着上升或增加。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

HSK 7

tăng giá (các giá

HSK 3

thuyền; tàu; tàu thủy; thuyền; tàu; tàu thủy; phương tiện thủy; biến thể của 船[chuan2]

HSK 2

cao;cao;trên trung bình;to;của bạn (kính ngữ);cao;cao;trên trung bình;họ Cao

Câu ví dụ

,。

With the rapid economic development, people's living standards have also risen accordingly.

,。

When the company's performance is good, the employees' bonuses naturally rise.

,,。

As housing prices rise, rents also go up, putting a lot of pressure on young people.

,。

As his fame grew, his appearance fees also rose accordingly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập