100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

百科全书 (bǎi kē quán shū): Bách khoa toàn thư

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7quánshū

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Bách khoa toàn thư
Số chữ
4
Từ loại
quánshū
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Bách khoa toàn thư

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种大型参考书,收集各个学科或某一领域的所有重要知识,按条目或字母顺序编排,内容全面系统,供人查阅。
  • 比喻内容丰富、包罗万象的事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

trăm; nhiều; đủ loại; nhiều; đủ loại; họ Bạch

HSK 6

ngành học

HSK 4

tất cả

HSK 1

viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]; sách; thư; tài liệu; viết; sách; thư; tài liệu; viết tắt của 书经 (Shūjīng)

Câu ví dụ

,。

I have an encyclopedia at home, and it has many pictures inside.

。

Encyclopedias can answer many of our questions.

,。

He likes reading encyclopedias, so he knows a lot of knowledge.

,。

This encyclopedia is very thick, but its content is very rich.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập