100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

纵横交错 (zòng héng jiāo cuò): chằng chịt (thành ngữ)

Nghĩa và thứ tự nét

Thông tin thành ngữ

Pinyin
Nghĩa
chằng chịt (thành ngữ)
Số chữ
4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chằng chịt (thành ngữ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容许多线条、道路或事物互相交叉、穿插在一起,横的竖的都有,看起来非常密集复杂
  • 常用来描述街道、河流、管道、交通路线等分布得很密、彼此交错的样子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

theo chiều dọc; từ bắc xuống nam

HSK 7

ngang ngang

HSK 4

để giao cho

HSK 2

lỗi; sai; xấu; lồng vào nhau; phức tạp; mài; đánh bóng; xen kẽ; loạng choạng; bỏ lỡ; để lỡ; tránh; khảm vàng hoặc bạc; sai; nhầm; lỗi; sai lầm; bỏ lỡ; để lỡ; xen kẽ; loạng choạng; họ Cuo

Câu ví dụ

,。

The waterways of this ancient city are criss-crossed; tourists can reach every corner of the city by small boat.

,,。

After the heavy rain, the mountain paths criss-crossed, and rescue workers found it hard to tell which path led to the village.

,,。

The streets of this city criss-cross like a huge net, and newcomers easily get lost.

,。

The farmland is divided into many small plots by criss-crossing ridges, each planted with different vegetables.

,。

Railway lines criss-cross at this hub station, and hundreds of trains depart from here to all parts of the country every day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập