100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

酸甜苦辣 (suān tián kǔ là): (Lit.) chua chua

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(Lit.) chua chua
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (Lit.) chua chua

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容各种不同的味道,包括酸、甜、苦、辣
  • 也比喻人生中幸福、快乐、痛苦、艰难等各种经历和感受。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

chua chua

HSK 3

ngọt; (nghĩa bóng) dễ chịu; đáng yêu; đáng yêu; ngọt (vị); dễ chịu; hạnh phúc; ngọt ngào (như trong ký ức ngọt ngào); đáng yêu; dễ thương (của một người hoặc nụ cười)

HSK 4

cay đắng

HSK 4

Nóng (spicy)

Câu ví dụ

,。

Only after experiencing life's sourness, sweetness, bitterness, and spiciness yourself can you truly understand them.

,。

Although this small restaurant isn't big, it has tasted all the sourness, sweetness, bitterness, and spiciness of starting a business.

,。

Having left his hometown for many years, he often recalls the sourness, sweetness, bitterness, and spiciness of his past life.

,。

Sourness, sweetness, bitterness, and spiciness are all flavors of life; we must learn to accept them.

,。

After hearing her story, I finally understood what true sourness, sweetness, bitterness, and spiciness really means.

,。

Struggling away from home all these years, he has tasted every bit of life's sourness, sweetness, bitterness, and spiciness.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập