
Thư viện HSK Read
Bài đọc tiếng Trung theo cấp độ HSK
Tìm bài đọc tiếng Trung từ sơ cấp đến nâng cao theo cấp độ HSK, có pinyin, âm thanh và giải nghĩa từ vựng để hỗ trợ luyện đọc.
108 bài viết



72岁,我不再这样用大脑
Ở tuổi 72, tôi đã ngừng sử dụng não mình theo cách này


今年诺贝尔奖:10月5日到12日公布
Giải Nobel năm nay: Công bố từ ngày 5 đến 12 tháng 10

私人飞机在利比亚起火,正副机师被扣查
Máy bay tư nhân bốc cháy ở Libya, phi công bị giữ


Hiển thị từ 33 đến 40 trên tổng số 108 kết quả
Từ vựng cần chú ý
10 từ- 比赛bǐ sàicuộc thi (thể thao v.v.); trận đấu; thi đấu
- 簇拥cù yōngĐám đông xung quanh
- 桥梁qiáo liángcây cầu (lit. và fig.)
- 繁荣昌盛fán róng chāng shèngthriving and prosperous; flourishing and vigorous
- 供暖gōng nuǎnCung cấp sưởi ấm (trong một tòa nhà)
- 借口jiè kǒudùng làm cớ
- 立方lì fāngkhối lập phương
- 无须wú xūkhông cần phải
- 总的来说zǒng de lái shuōgenerally speaking
- 恩情ēn qíngân tình