
Thư viện HSK Read
Luyện đọc tiếng Trung trung cấp
Luyện đọc tiếng Trung ở cấp độ HSK 3-4 với bài đọc, pinyin, âm thanh, giải nghĩa từ vựng và câu hỏi đọc hiểu.
62 bài viết
Hiển thị từ 49 đến 56 trên tổng số 62 kết quả
Từ vựng cần chú ý
10 từ- 一边yì biānmột bên; bên nào; một mặt; mặt khác; vừa; một bên; bên nào; trong khi; trong khi; làm hai việc cùng lúc (dùng trong cấu trúc 一边…一边…)
- 清楚qīng churõ ràng; minh bạch; hiểu thấu đáo; rõ về; rõ ràng; minh bạch; dễ thấy, nghe hoặc hiểu; hiểu thấu đáo; rõ về; rõ ràng; sáng rõ; rõ ràng
- 体重tǐ zhòngtrọng lượng cơ thể
- 好处hǎo chùdễ hòa hợp; lợi ích; ưu điểm; giá trị; lợi nhuận; lợi; cũng đọc là [hao3chu4]; lợi ích; ưu điểm; lợi; ân huệ; lợi ích nhận được
- 感觉gǎn juécảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết; cảm giác; cảm nhận; tri giác; ấn tượng; cảm giác (về điều gì đó); cảm thấy; cảm nhận; nhận biết
- 分为fēn wéichia cái gì đó thành (các phần); chia nhỏ; chia thành; được chia thành; chia nhỏ
- 活动huó dòngtập thể dục
- 科技kē jìkhoa học và công nghệ
- 景点jǐng diǎnthu hút khách du lịch
- 失去shī qùđể mất






