
Thư viện HSK Read
Luyện đọc tiếng Trung HSK 3
Luyện đọc tiếng Trung ở cấp độ HSK 3 với bài đọc, pinyin, âm thanh, giải nghĩa từ vựng và câu hỏi đọc hiểu.
62 bài viết







篝火边的甜蜜回忆:S'more的故事
Ký ức ngọt ngào bên lửa trại: Câu chuyện về bánh s'mores
Đã đăng: 4 thg 9, 2026lượt đọc: 5

Hiển thị từ 25 đến 32 trên tổng số 62 kết quả
Từ vựng cần chú ý
10 từ- 邻居lín jūhàng xóm; hàng xóm (người sống gần hoặc nhà bên cạnh)
- 游客yóu kèngười du lịch; khách du lịch; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách; khách du lịch; người ngắm cảnh; khách tham quan vì mục đích giải trí
- 东北dōng běiĐông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; đông bắc; Đông Bắc Trung Quốc; ba tỉnh đông bắc (Hắc Long Giang, Cát Lâm, Liêu Ninh) và đôi khi phía đông Nội Mông; đông bắc (hướng)
- 懂得dǒng dehiểu; biết; thấu hiểu; hiểu; biết; thấu hiểu
- 感冒gǎn màobị cảm; (thông thường) cảm lạnh; (khẩu ngữ) quan tâm (thường dùng trong câu phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu được
- 开机kāi jībật thiết bị
- 感到gǎn dàocảm thấy; cảm nhận; nhận thức; cảm thấy; cảm nhận; nhận thức
- 行李xíng lihành lý; hành lý; hành lý; túi và va li mang theo khi đi du lịch
- 太阳tài yángmặt trời
- 怎么办zěn me bànnhững gì cần làm; phải làm gì; nên làm gì; cách xử lý