
Thư viện HSK Read
Luyện đọc tiếng Trung HSK 3
Luyện đọc tiếng Trung ở cấp độ HSK 3 với bài đọc, pinyin, âm thanh, giải nghĩa từ vựng và câu hỏi đọc hiểu.
62 bài viết








读小说能让人心情变好吗?
Đọc tiểu thuyết có thể khiến bạn cảm thấy tốt hơn không?
Đã đăng: 2 thg 9, 2026lượt đọc: 0
Hiển thị từ 33 đến 40 trên tổng số 62 kết quả
Từ vựng cần chú ý
10 từ- 方便fāng biàntiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho mọi việc dễ dàng; có tiền dư; (uyển ngữ) đi vệ sinh; tiện lợi; thích hợp; tiện dụng; tạo điều kiện; làm cho mọi việc dễ dàng; có tiền dư; khá giả; (uyển ngữ) đi vệ sinh; đi vệ sinh
- 行李xíng lihành lý; hành lý; hành lý; túi và va li mang theo khi đi du lịch
- 一般yì bāngiống nhau; bình thường; tàm tạm; phổ biến; chung; nói chung; nói chung; bình thường; phổ biến; thông thường; giống nhau; như nhau; giống như; nói chung; nói chung; thường
- 洗澡xǐ zǎotắm bồn
- 游戏yóu xìtrò chơi; chơi; trò chơi; chơi; giải trí; chơi; tiêu khiển (văn học)
- 男人nán rénđàn ông; nam giới; đàn ông; đàn ông; người đàn ông trưởng thành; đàn ông (nói chung); bạn trai hoặc chồng (thông tục)
- 帮助bāng zhùsự hỗ trợ; viện trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
- 根据gēn jùtheo; dựa trên; cơ sở; nền tảng; theo; dựa trên; trên cơ sở của; cơ sở; nền tảng; căn cứ; dựa vào; dựa dẫm
- 搬家bān jiāchuyển nhà
- 选择xuǎn zéchọn; lựa chọn; sự lựa chọn; tùy chọn; thay thế; chọn; lựa chọn; chọn; sự lựa chọn; tùy chọn; thay thế