
Thư viện HSK Read
Luyện đọc tiếng Trung HSK 3
Luyện đọc tiếng Trung ở cấp độ HSK 3 với bài đọc, pinyin, âm thanh, giải nghĩa từ vựng và câu hỏi đọc hiểu.
62 bài viết


孩子的屏幕时间,我们应该担心吗?
Chúng ta có nên lo lắng về thời gian trẻ em dùng thiết bị điện tử không?
Đã đăng: 2 thg 9, 2026lượt đọc: 0

种地不赚钱,农民改种“电”
Làm nông không kiếm được tiền, nên nông dân chuyển sang 'trồng' điện
Đã đăng: 2 thg 9, 2026lượt đọc: 0





Hiển thị từ 41 đến 48 trên tổng số 62 kết quả
Từ vựng cần chú ý
10 từ- 做客zuò kèlàm khách
- 房子fáng zinhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ; phòng; nhà; tòa nhà (cấu trúc dân cư); căn hộ; căn hộ; phòng (trong một tòa nhà)
- 复习fù xíôn tập; sự ôn tập; ôn tập; ôn lại (tài liệu học tập lần nữa); biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
- 最好zuì hǎotốt nhất; nên ... thì hơn; tốt nhất là nên ...; nên ... thì hơn; tốt nhất là nên ... (như trạng từ); điều tốt nhất; tốt nhất (như tính từ hoặc danh từ)
- 邮箱yóu xiānghộp thư; hộp thư bưu điện; email; hộp thư đến email; địa chỉ email
- 坚持jiān chíkiên trì; kiên định; khăng khăng; kiên trì; kiên định; khăng khăng; bám giữ; ủng hộ; duy trì; giữ vững
- 选择xuǎn zéchọn; lựa chọn; sự lựa chọn; tùy chọn; thay thế; chọn; lựa chọn; chọn; sự lựa chọn; tùy chọn; thay thế
- 过节guò jiéăn mừng lễ hội
- 表演biǎo yǎnkịch; buổi biểu diễn; màn trình diễn; triển lãm; biểu diễn; hành động; chứng minh
- 草地cǎo dìbãi cỏ; đồng cỏ; lớp đất có cỏ; cỏ