
Thư viện HSK Read
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1
Luyện đọc tiếng Trung ở cấp độ HSK 1 với bài đọc, pinyin, âm thanh, giải nghĩa từ vựng và câu hỏi đọc hiểu.
47 bài viết





今年诺贝尔奖:10月5日到12日公布
Giải Nobel năm nay: Công bố từ ngày 5 đến 12 tháng 10
Đã đăng: 20 thg 9, 2026lượt đọc: 6

私人飞机在利比亚起火,正副机师被扣查
Máy bay tư nhân bốc cháy ở Libya, phi công bị giữ
Đã đăng: 20 thg 9, 2026lượt đọc: 2


Hiển thị từ 9 đến 16 trên tổng số 47 kết quả
Từ vựng cần chú ý
10 từ- 杯子bēi zicốc; ly
- 大学dà xuéĐại Học; đại học; cao đẳng; Đại Học (một trong Tứ Thư của Nho giáo)
- 大家dà jiāmọi người; gia đình có ảnh hưởng; chuyên gia vĩ đại; mọi người; tất cả chúng ta; mọi người (đại từ bao gồm); chuyên gia vĩ đại; bậc thầy (trong một lĩnh vực); gia đình nổi tiếng; hộ gia đình có ảnh hưởng
- 做饭zuò fànnấu ăn; nấu ăn; chuẩn bị bữa ăn
- 先生xiān shenggiáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; Mr.; ngài; quý ông (cách gọi lịch sự dành cho đàn ông trưởng thành); giáo viên (cách dùng cũ hoặc trang trọng); chồng (trong một số ngữ cảnh); bác sĩ (phương ngữ)
- 觉得jué denghĩ rằng...; cảm thấy rằng...; cảm thấy (khó chịu v.v.); nghĩ rằng...; cảm thấy rằng...; cảm thấy (khó chịu v.v.)
- 电视diàn shìtruyền hình; TV; truyền hình; TV (thiết bị hoặc phương tiện truyền thông)
- 打电话dǎ diàn huàgọi điện thoại; gọi điện thoại; gọi điện; gọi
- 米饭mǐ fàncơm (đã nấu chín); cơm chín; cơm (như một món ăn)
- 电影diàn yǐngphim; phim ảnh; phim; phim ảnh