HSK Read · Từ vựng tiếng Trung
Danh sách từ vựng HSK 6
Củng cố khả năng hiểu nâng cao bằng vốn từ chính xác và giàu sắc thái. Xem từng mục cùng Pinyin và nghĩa, sau đó mở từ để xem ví dụ, phát âm và thứ tự nét.
Xem thư viện
Từ tiếng Trung HSK 6
yīng ér
baby
yīng xióng
hero
yǐng zi
shadow
yōng jǐ
crowded; to crowd
yǒng xiàn
to emerge, to appear
yǒng yú
to be brave enough to
yòng cān
to have a meal
yòng chù
use, value
yòng gōng
to be diligent; diligent
yòng rén
to employ someone
yòng xīn
attentively, with concentration
yōu huà
to optimize
yōu xiān
priority
yōu yì
excellent
yóu lái
origin, history
yóu rén
tourist
yóu rú
like, as if
yǒu jī
organic
yǒu jìn
energetic, vigorous; to be strong
yǒu xù
orderly
yú
in, at, to
yú é
balance, remainder
yǔ qí
rather than
yǔ róng fú
down jacket
Hiển thị từ 1585 đến 1608 trên tổng số 1799 kết quả
Tiếp tục học