HSK Read · Từ vựng tiếng Trung
Danh sách từ vựng HSK 7–9
Từ vựng HSK 7–9: từ học thuật, chuyên môn và văn chương cho văn bản tiếng Trung khó, kèm pinyin, nghĩa, âm thanh và ví dụ.
Xem thư viện
Từ tiếng Trung HSK 7–9
méi zhé
at one 's wit 's end (trong cuối của trí thông minh)
méi zhǔnr
Erhua variant của không chính xác| Có thể [mei2 zhun3]
měi dé
Mỹ và Đức
měi huà
Để làm cho đẹp hơn
měi mǎn
hạnh phúc
měi miào
đẹp đẽ
měi róng
để cải thiện sự xuất hiện của một người (sử dụng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ)
měi xué
thẩm mỹ học
měi yù
danh tiếng
měi zhōng bù zú
Everything is fine except for one small defect (tạm dịch: mọi thứ đều ổn ngoại trừ một khuyết điểm nhỏ)
měi zī zī
rất hạnh phúc
mēn
ngột ngạt
mēn rè
sulfury
mén kǎn
bước cửa
mén lu
Cách làm sth
mèn
nhàm chán
mēng
để lừa dối
méng
trung thực
méng fā
để nảy mầm
méng lóng
không rõ ràng
méng yá
(of hạt giống) để nảy mầm
méng yǒu
đồng minh
měng
mãnh liệt
měng liè
mãnh liệt
Hiển thị từ 2761 đến 2784 trên tổng số 5598 kết quả
Tiếp tục học