HSK Read · Từ vựng tiếng Trung
Danh sách từ vựng HSK 7–9
Từ vựng HSK 7–9: từ học thuật, chuyên môn và văn chương cho văn bản tiếng Trung khó, kèm pinyin, nghĩa, âm thanh và ví dụ.
Xem thư viện
Từ tiếng Trung HSK 7–9
mán yuàn
để phàn nàn
mǎn huái
Để có trái tim đầy
màn
miễn phí
màn xìng
chậm và kiên nhẫn
màn yán
Để mở rộng
màn yóu
Để đi du lịch xung quanh
máng huo
Để thực sự bận rộn
máng luàn
vội vàng và mờ ám
máng máng
không giới hạn
máng mù
(fig.) (of Hành động của họ) mù
máng rán
trống trải
máo tóu
đầu giáo
mào chōng
để giả vờ
mào fàn
để xúc phạm
mào mèi
táo bạo
mào mì
Density (của sự phát triển của thực vật)
mào shèng
tươi mát
méi
máy phân loại cho các đối tượng nhỏ: tiền xu
méi jiè
trung gian
méi jìn
Không có sức mạnh nào
méi kāi yǎn xiào
Lông mày nâng lên trong niềm vui, đôi mắt cười (ngôn ngữ)
méi qì
than khí đốt
méi tàn
than than đá
méi wán méi liǎo
không có kết thúc
Hiển thị từ 2737 đến 2760 trên tổng số 5598 kết quả
Tiếp tục học