HSK Read · Từ vựng tiếng Trung
Danh sách từ vựng HSK 7–9
Từ vựng HSK 7–9: từ học thuật, chuyên môn và văn chương cho văn bản tiếng Trung khó, kèm pinyin, nghĩa, âm thanh và ví dụ.
Xem thư viện
Từ tiếng Trung HSK 7–9
miǎn tiǎn
nhút nhát
miǎn zhí
để giải phóng sb khỏi vị trí của mình
miàn hóng ěr chì
bực tức giận (hoặc phấn khích)
miàn kǒng
khuôn mặt
miàn mào
khuôn mặt
miàn miàn jù dào
(ngôn ngữ) chăm sóc mọi thứ
miàn mù quán fēi
Nothing Remains The Same (Thiên ngữ)
miáo
Dân tộc Miao
miáo tiao
(of Slim một phụ nữ)
miáo tou
Những dấu hiệu đầu tiên
miáo zhǔn
để nhắm đến
miǎo shì
để khinh miệt
miǎo xiǎo
nhỏ bé
miào
chùa
miào huì
Hội chợ đền thờ
miè jué
để trở nên tuyệt chủng
miè shì
để ghê gớm
miè wáng
để bị hủy diệt
mín bàn
Điều hành bởi người dân địa phương
mín jū
nhà ở
mín shēng
sinh kế của người dân
mín shì
vụ án dân sự
mín yì
ý kiến công chúng
mín yíng
Do một công ty điều hành (tức là bởi một công ty, không phải bởi nhà nước)
Hiển thị từ 2809 đến 2832 trên tổng số 5598 kết quả
Tiếp tục học