HSK Read · Từ vựng tiếng Trung
Danh sách từ vựng HSK 7–9
Từ vựng HSK 7–9: từ học thuật, chuyên môn và văn chương cho văn bản tiếng Trung khó, kèm pinyin, nghĩa, âm thanh và ví dụ.
Xem thư viện
Từ tiếng Trung HSK 7–9
nà rù
để đưa vào
nà shuì
để nộp thuế
nà shuì rén
người đóng thuế
nǎi
để trở thành
nǎi lào
Phô mai
nǎi zhì
và thậm chí
nài
Bắt buộc (bắt buộc) để mang
nài rén xún wèi
(ngôn ngữ) Thought-provoking
nài yòng
bền
nán chù
Rắc rối
nán dé yī jiàn
hiếm khi thấy
nán fāng
bên của chú rể
nán guā
bí ngô
nán guài
(its)Không có gì ngạc nhiên (thật...)
nán guān
khó khăn
nán kān
khó để lấy
nán néng kě guì
Hiếm và quý giá
nán wéi qíng
bị xấu hổ
nán yǐ zhì xìn
(ngôn ngữ) khó tin
nán yuán běi zhé
to act in a way that defeats one 's purpose (ngôn ngữ)
náo
để cào lên
nǎo hǎi
tâm trí của chúng ta
nǎo huǒ
để nổi giận
nǎo xiū chéng nù
(ngôn ngữ) để trở nên tức giận vì sự nhục nhã được nhận thức
Hiển thị từ 2905 đến 2928 trên tổng số 5598 kết quả
Tiếp tục học