HSK Read · Từ vựng tiếng Trung
Danh sách từ vựng HSK 7–9
Đọc tiếng Trung khó hơn với vốn từ học thuật và chuyên môn rộng trên HSK 7–9. Xem từng mục cùng Pinyin và nghĩa, sau đó mở từ để xem ví dụ, phát âm và thứ tự nét.
Xem thư viện
Từ tiếng Trung HSK 7–9
cōng
scallion; green onion
cóng
cluster; collection; collection of books; thicket
cóng lín
jungle; thicket; forest; Buddhist monastery
cóng róng
to go easy; unhurried; calm; Taiwan pr. [cong1 rong2]
cóng róng bú pò
calm; unruffled
cóng tóu
anew; from the start
còu
to gather together, pool or collect; to happen by chance; to move close to; to exploit an opportunity
còu he
to bring together; to make do in a bad situation; to just get by; to improvise; passable; not too bad
còu qiǎo
fortuitously; luckily; as chance has it
cū bào
crude; crass; rude; rough; harsh
cū cāo
crude; gruff; rough; coarse
cū lǔ
coarse; crude (in one's manner); boorish
cū lüè
rough (not precise or accurate); cursory
cū xīn dà yì
negligent; careless; inadvertent
cù chéng
to facilitate; to help bring about
cù yōng
to crowd around; to escort
cuàn
to flee; to scuttle; to exile or banish; to amend or edit
cuī cán
to ravage; to ruin
cuī cù
to urge
cuī huǐ
to destroy; to wreck
cuī mián
to lull to sleep; to hypnotize
cuǐ càn
bright; resplendent
cuì lǜ
greenish-blue; emerald green
cún huó
to survive (a serious accident); survival
Hiển thị từ 673 đến 696 trên tổng số 5598 kết quả
Tiếp tục học