HSK Read · Từ vựng tiếng Trung
Danh sách từ vựng HSK 5
Làm quen với ý tưởng trừu tượng, ngôn ngữ trang trọng và các chủ đề đời thường tinh tế hơn. Xem từng mục cùng Pinyin và nghĩa, sau đó mở từ để xem ví dụ, phát âm và thứ tự nét.
Xem thư viện
Từ tiếng Trung HSK 5
jīng yíng
to manage, to operate
jìng
quiet, still; to become quiet
jiǔ bā
bar
jiǔ yuǎn
long, remote, far-reaching
jiù
to save, to rescue
jiù hù chē
ambulance
jiù yè
to get a job, to be employed
jū mín
resident
jū rán
unexpectedly
jū zhù
to live, to reside
jú zi
orange
jù
according to, based on
jù
to be apart from, to distance
jù bèi
to possess, to have
jù chǎng
theater
jù dà
huge, enormous
jù shuō
it is said, reportedly
jù tǐ
concrete, specific; to embody
jù yǒu
to have, to possess
juān
to donate
jué duì
absolute; absolutely
jué sài
to compete in a final; final match
jué sè
role, character
jué xīn
determination, resolve; to be determined
Hiển thị từ 625 đến 648 trên tổng số 1597 kết quả
Tiếp tục học