HSK Read · Từ vựng tiếng Trung
Danh sách từ vựng HSK 2
Bổ sung từ ngữ thực tế về thói quen, con người, địa điểm và hội thoại đơn giản. Xem từng mục cùng Pinyin và nghĩa, sau đó mở từ để xem ví dụ, phát âm và thứ tự nét.
Xem thư viện
Từ tiếng Trung HSK 2
měi
every, each; (per)
mén
door, gate
mén kǒu
doorway, entrance
mén piào
ticket
miàn
suffix indicating a person with a certain characteristic; (to face; side, aspect; measure word for flat objects)
míng
name, reputation; measure word for people
ná
to take, to hold
nà me
so, like that; then
nà yàng
like that
nǎi chá
milk tea
nǎi nai
grandmother
nán háir
boy
niǎo
bird
nǚ háir
girl
páng biān
side
pǎo
to run
pǎo bù
to run, jogging
piào
ticket
qī zi
wife
qǐ lái
to get up, to stand up; used after verbs to indicate upward movement or beginning
qián miàn
front
qíng
sunny, clear
qiú
ball, sphere
ràng
to let, to allow; (by)
Hiển thị từ 97 đến 120 trên tổng số 198 kết quả
Tiếp tục học