HSK Read · Từ vựng tiếng Trung
Danh sách từ vựng HSK 4
Mở rộng vốn từ để xử lý hội thoại dài hơn và bài đọc trong đời sống. Xem từng mục cùng Pinyin và nghĩa, sau đó mở từ để xem ví dụ, phát âm và thứ tự nét.
Xem thư viện
Từ tiếng Trung HSK 4
nèi róng
content, substance
nèi xīn
heart, inner self
néng fǒu
whether or not, can or cannot
néng gòu
can, be able to, be capable of
néng lì
ability, capability, capacity
ǹg / ń / ňg
uh-huh, hmm
nián dǐ
end of the year
nián líng
age
nóng cūn
rural area, countryside
nòng
to do, to handle, to mess with
nǚ xìng
female, feminine
nuǎn huo
warm; to warm up
ǒu ěr
occasionally, sometimes; occasional
pāi
to pat, to clap, to take (a photo); beat, rhythm
pái
to line up, to arrange; row, line; measure word for rows
pái
card, brand, plaque, sign
pái duì
to line up, to queue up
pái qiú
volleyball
pái zi
brand, sign, label
pàn duàn
to judge, to determine
péi
to accompany, to keep someone company
pī píng
to criticize
pí fū
skin
pí qi
temperament, disposition, temper
Hiển thị từ 529 đến 552 trên tổng số 1000 kết quả
Tiếp tục học